Chữ 嘏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘏, chiết tự chữ HỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘏:

嘏 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘏

嘏

Chiết tự chữ 嘏

Chiết tự chữ hỗ bao gồm chữ 古 叚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘏 cấu thành từ 2 chữ: 古, 叚
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • 叚 giả
  • hỗ [hỗ]

    U+560F, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3, jia3;
    Việt bính: gaa2 gu2
    1. [祝嘏] chúc hỗ;

    嘏 hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘏

    (Danh) Phúc lành.

    (Tính)
    Lớn, xa.
    § Thông hà 遐
    .

    Nghĩa của 嘏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỖ
    phúc。福。
    [jiǎ]
    Bộ: 古(Cổ)
    Hán Việt: GIẢ
    phúc (còn đọc là "gǔ")。"嘏"(gǔ)的又音。

    Chữ gần giống 嘏

    岵, 蝦, 蛄, 假, 狜, 辜, 呄, 祜, 徦, 貑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘏

    hỗ嘏:chúc hỗ (chúc thọ)
    嘏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘏 Tìm thêm nội dung cho: 嘏