Cao su chống va đập cửa

Chữ 瀚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀚, chiết tự chữ HÃN, HẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀚:

瀚 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀚

Chiết tự chữ hãn, hạn bao gồm chữ 水 翰 hoặc 氵 翰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 翰
  • thuỷ, thủy
  • hàn
  • 2. 瀚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 翰
  • thuỷ, thủy
  • hàn
  • hãn [hãn]

    U+701A, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, rong2;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀚

    (Tính) Rộng bao la.
    ◎Như: hạo hãn
    mông mênh, bát ngát.

    (Danh)
    Hãn Hải sa mạc lớn ở Mông Cổ .
    ◇Đặng Trần Côn : Tiêu Quan giác Hãn Hải ngung Xó Tiêu Quan, góc Hãn Hải. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan.
    hạn, như "hạn hải (miền hoang vu)" (gdhn)

    Nghĩa của 瀚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 20
    Hán Việt: HẠN
    rộng; rộng lớn。广大。
    浩瀚
    rộng lớn
    Từ ghép:
    瀚海

    Chữ gần giống với 瀚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Chữ gần giống 瀚

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀚 Tự hình chữ 瀚 Tự hình chữ 瀚 Tự hình chữ 瀚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀚

    hạn:hạn hải (miền hoang vu)
    瀚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀚 Tìm thêm nội dung cho: 瀚