Chữ 俦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俦, chiết tự chữ THÙ, TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俦:

俦 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俦

俦

Chiết tự chữ 俦

Chiết tự chữ thù, trù bao gồm chữ 人 寿 hoặc 亻 寿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俦 cấu thành từ 2 chữ: 人, 寿
  • 人 nhân, nhơn
  • 寿 thọ
  • 2. 俦 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 寿
  • 亻 nhân
  • 寿 thọ
  • trù [trù]

    U+4FE6, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儔;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    俦 trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 俦

    Giản thể của chữ 儔.
    thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)

    Nghĩa của 俦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儔)
    [chóu]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRÙ
    书
    bạn bè; đồng chí; đồng sự; người cộng tác。 伴侣。
    俦侣。
    bạn bè.

    Chữ gần giống với 俦:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俦

    俦, 儔,

    Chữ gần giống 俦

    儕, 倴, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦 Tự hình chữ 俦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俦

    thù俦:thù (người trong bọn)
    俦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俦 Tìm thêm nội dung cho: 俦