Từ: 格局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格局 trong tiếng Trung hiện đại:

[géjú] lề lối; kết cấu; bố cục。结构和格式。
经济迅速发展,不断打破旧格局,形成新格局。
kinh tế phát triển nhanh chóng, không ngừng phá vỡ cái cũ, hình thành nên bố cục mới.
这篇文章写得很乱,简直不成个格局。
bài văn này viết lộn xộn quá, hình như không có bố cục.
公园的格局
bố cục của vườn hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
格局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格局 Tìm thêm nội dung cho: 格局