Từ: 格斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gédòu] đánh nhau kịch liệt; vật lộn quyết liệt。紧张激烈地搏斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
格斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格斗 Tìm thêm nội dung cho: 格斗