Từ: 破壞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破壞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phá hoại
Hủy hoại.
◇Sử Kí 記:
Phá hoại quang lộc sở trúc thành liệt đình chướng
祿鄣 (Hung Nô truyện 傳).Cắt xé phá vỡ.
◇Diệp Thích 適:
Phá hoại tiên vương chi pháp
法 (Tiền tắc phủ tự thuyết 說).Tổn hoại, hư hỏng.
◇Lão tàn du kí 記:
Giá thuyền tuy hữu nhị thập tam tứ trượng trường, khước thị phá hoại đích địa phương bất thiểu
長, 少 (Đệ nhất hồi).Tổn hại, làm cho bị hao tổn.
◇Nghiêm Phục 復:
Phá hoại nhân tài, quốc tùy bần nhược
才, 弱 (Cứu vong quyết luận 論).Phá trừ, tiêu trừ.
◇Chu Trú 晝:
Hữu văn như tinh túc, Phi nhập ngã hung ức. Ưu sầu phương phá hoại, Hoan hỉ trùng bổ tắc
宿, 臆. , 塞 (Hỉ trần ý chí kì tân chế 製).Nhiễu loạn, biến loạn.
◇Lương Khải Siêu 超:
Cố kì đối ư bắc phương học phái, hữu thổ khí chi ý, hữu phá hoại chi tâm
派, 心 (Trung quốc học thuật tư tưởng 想, Đệ tam chương).

Nghĩa của 破坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòhuài] 1. phá hoại; làm hỏng。使建筑物等损坏。
破坏桥梁。
phá cầu.
2. làm thiệt hại; gây thiệt hại; làm tổn hại。使事物受到损害。
破坏名誉。
tổn hại danh dự.
3. thay đổi; biến đổi (xã hội, phong tục tập quán)。变革(社会制度、风俗习惯等)。
4. vi phạm; làm trái。违反(规章、条约等) 。
破坏协定。
làm trái hiệp định.
5. bị tổn hại; bị thiệt hại; bị hỏng; bị hư。(物体的组织或结构)损坏。
维生素C因受热而破坏。
vi-ta-min C bị hỏng vì nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
破壞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破壞 Tìm thêm nội dung cho: 破壞