Từ: 天启 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天启:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天启 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tiānqǐ] Thiên Khải (niên hiệu Minh Hi Tông, Chu Do Hiệu, năm 1621 - 1627.)。明熹宗(朱由校)年号(公元1621 - 1627)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
天启 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天启 Tìm thêm nội dung cho: 天启