Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格调 trong tiếng Trung hiện đại:

[gédiào] 1. cách điệu; phong cách。指不同作家或不同作品的艺术特点的综合表现。
格调高雅
phong cách tao nhã.
2. phong cách; phẩm cách。指人的风格或品格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
格调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格调 Tìm thêm nội dung cho: 格调