Từ: 大塊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大塊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 塊

đại khối
Miếng lớn, khối lớn.Trời đất, vũ trụ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Mang mang đại khối, du du cao mân
茫茫大塊, 悠悠高旻 (Tự tế văn 自祭文) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊

cỏi塊:cứng cỏi; kém cỏi
hòn塊:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
khói塊:sương khói
khỏi塊:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
khối塊:khối đá; một khối
大塊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大塊 Tìm thêm nội dung cho: 大塊