đại khối
Miếng lớn, khối lớn.Trời đất, vũ trụ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Mang mang đại khối, du du cao mân
茫茫大塊, 悠悠高旻 (Tự tế văn 自祭文) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊
| cỏi | 塊: | cứng cỏi; kém cỏi |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| khói | 塊: | sương khói |
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: 大塊 Tìm thêm nội dung cho: 大塊
