Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 将次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 将次 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngcì]
sắp sửa; sắp。将要;快要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
将次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 将次 Tìm thêm nội dung cho: 将次