Từ: 相位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相位 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngwèi] tướng vị (trạng thái ở một vị trí hoặc thời điểm nào đó của một lượng vật lý biến đổi theo hình sin được xác định bằng một trị số)。作正弦变化的物理量,在某一时刻(或某种一位置)的状态可用一个数值来确定,这种数值叫做相位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
相位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相位 Tìm thêm nội dung cho: 相位