Cao su chống va đập cửa

Từ: thẫn thờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẫn thờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẫnthờ

Nghĩa thẫn thờ trong tiếng Việt:

["- Ngẩn ngơ, mất tinh thần: Lạc mất con, ngồi thẫn thờ."]

Dịch thẫn thờ sang tiếng Trung hiện đại:

怅惘 《惆怅迷惘; 心里有事, 没精打采。》
《忽走忽停。》
没精打采 《形容不高兴, 不振作。也说无精打采。》
木然 《一时痴呆不知所措的样子。》
蔫不唧 《(蔫不唧儿的)形容人情绪低落、精神不振的样子。》
爽然 《茫然无主见的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẫn

thẫn:thẫn thờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thờ

thờ𠄜:thờ cha mẹ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:nhà thờ
thờ𰨂:thờ cúng
thờ𥚤:thờ cúng
thờ𫀟:thờ cúng
thờ:thẫn thờ
thẫn thờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẫn thờ Tìm thêm nội dung cho: thẫn thờ