Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan tử, quán tử
Quan tử
子: (1) Mũ của phụ nữ quý tộc đội thời xưa. (2) Mào gà, hoặc chỏm lông trên đầu loài chim. (3) Vật trang sức trên búi tóc phụ nữ thời xưa, hình thoi, dài độ một tấc.
Quán tử
子: (1) Làm lễ đội mũ làm cho con trai đầy hai mươi tuổi. (2) Người con trai đã thành niên.

Nghĩa của 冠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān·zi] mào; mồng。鸟类头上红色的肉质突起。
鸡冠子
mào gà; mồng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
冠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠子 Tìm thêm nội dung cho: 冠子