Từ: 桂皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìpí] 1. cây quế。桂皮树,常绿乔木,叶呈卵形,花黄色,果实黑色。树皮可入药或做香料。
2. vỏ cây quế。桂皮树的皮。
3. vỏ quế (có thể làm thuốc, hoặc hương liệu)。肉桂树的皮,可入药,也可做香料或制桂油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
桂皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂皮 Tìm thêm nội dung cho: 桂皮