Từ: 冤抑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤抑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冤 • 抑

oan ức
Oan khuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan冤:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

ức抑:ấm ức, ức chế
ực抑:ậm ực
冤抑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤抑 Tìm thêm nội dung cho: 冤抑