Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 楚楚可怜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚楚可怜:
Nghĩa của 楚楚可怜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔchǔkělián] điềm đạm đáng yêu。本指纤弱的样子。今多用以形容女子的娇柔可爱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |

Tìm hình ảnh cho: 楚楚可怜 Tìm thêm nội dung cho: 楚楚可怜
