Từ: 楚楚可怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚楚可怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 楚 • 楚 • 可 • 怜

Nghĩa của 楚楚可怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔchǔkělián] điềm đạm đáng yêu。本指纤弱的样子。今多用以形容女子的娇柔可爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở楚:nước Sở
sỡ楚:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở楚:nước Sở
sỡ楚:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh怜:lanh lợi
liên怜:liên (thương xót)
lân怜:lân (thương xót): lân cảm
lệnh怜:sợ lệnh
楚楚可怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楚楚可怜 Tìm thêm nội dung cho: 楚楚可怜