Từ: 極限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực hạn
Hạn độ cao nhất.Số mục giới hạn gần sát nhưng không đạt tới được, thí dụ 1:2 + 1:4 + 1:8 + … tiến tới số 1 là cực hạn.

Nghĩa của 极限 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiàn] cao nhất; cực độ; cực hạn; giới hạn; ranh giới。最高的限度。
轮船的载重已经达到了极限。
tải trọng của tàu đã đạt đến tải trọng cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
極限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極限 Tìm thêm nội dung cho: 極限