Từ: 榔槺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榔槺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榔槺 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng·kāng] cồng kềnh (vật dụng)。 器物长大,笨重,用起来不方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榔

lang:khoai lang
trang:trang (cái cọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槺

khang:lang khang (lỉnh kỉnh)
săng:gỗ săng
榔槺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榔槺 Tìm thêm nội dung cho: 榔槺