Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闽, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闽:
闽
Biến thể phồn thể: 閩;
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;
闽 mân
mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (gdhn)
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;
闽 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 闽
Giản thể của chữ 閩.mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (gdhn)
Nghĩa của 闽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閩)
[Mǐn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: MÂN
1. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。闽江,水名,在福建。
2. tỉnh Phúc Kiến (Trung Quốc)。福建的别称。
Từ ghép:
闽剧
[Mǐn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: MÂN
1. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。闽江,水名,在福建。
2. tỉnh Phúc Kiến (Trung Quốc)。福建的别称。
Từ ghép:
闽剧
Dị thể chữ 闽
閩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闽
| mân | 闽: | Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến) |

Tìm hình ảnh cho: 闽 Tìm thêm nội dung cho: 闽
