Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闽, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闽:

闽 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闽

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 门 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闽 cấu thành từ 2 chữ: 门, 虫
  • mon, môn
  • chùng, hủy, trùng
  • mân [mân]

    U+95FD, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閩;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: man4 man5;

    mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 闽

    Giản thể của chữ .
    mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 闽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閩)
    [Mǐn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÂN
    1. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。闽江,水名,在福建。
    2. tỉnh Phúc Kiến (Trung Quốc)。福建的别称。
    Từ ghép:
    闽剧

    Chữ gần giống với 闽:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闽

    ,

    Chữ gần giống 闽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闽

    mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
    闽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闽 Tìm thêm nội dung cho: 闽