Cao su chống va đập cửa

Từ: 樟脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樟脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 樟脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngnǎo] long não (chất hữu cơ, công thức C1 0 H1 6 O.)。有机化合物,化学式C1 0 H1 6 O。无色晶体,味道辛辣,有清凉的香气,容易挥发。通常用樟树枝叶提制而成。日常用来防虫蛀,也用来制赛璐珞、炸药、香料等,医药上用 做强心剂和防腐剂。也叫潮脑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟

chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
樟脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樟脑 Tìm thêm nội dung cho: 樟脑