Chữ 諓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諓:

諓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諓

諓

Chiết tự chữ 諓

1. 諓 cấu thành từ 2 chữ: 言, 戔
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 戔 tiên, tàn
  • 2. 諓 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 戔
  • 訁 ngôn
  • 戔 tiên, tàn
  • []

    U+8AD3, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin2 zin3;

    諓

    Nghĩa Trung Việt của từ 諓


    Nghĩa của 諓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIỄN
    khéo nói; giỏi ăn nói。巧言;能言善辩。

    Chữ gần giống với 諓:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諓

    𬣡,

    Chữ gần giống 諓

    譿, 詳, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諓 Tự hình chữ 諓 Tự hình chữ 諓 Tự hình chữ 諓

    諓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諓 Tìm thêm nội dung cho: 諓