Cao su chống va đập cửa
Từ: 丝丝入扣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丝丝入扣:
Nghĩa của 丝丝入扣 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīsīrùkǒu] Hán Việt: TI TI NHẬP KHẤU
nhịp nhàng ăn khớp; vô cùng tinh tế。织绸、布等时,经线都要从扣(筘)齿间穿过,比喻做得十分细腻(多指文章、艺术表演等)。
nhịp nhàng ăn khớp; vô cùng tinh tế。织绸、布等时,经线都要从扣(筘)齿间穿过,比喻做得十分细腻(多指文章、艺术表演等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣
| kháu | 扣: | kháu khỉnh |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |

Tìm hình ảnh cho: 丝丝入扣 Tìm thêm nội dung cho: 丝丝入扣
