Cao su chống va đập cửa

Từ: 模德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模德 trong tiếng Trung hiện đại:

[módé] Hán Việt: MÔ ĐỨC
Mộ Đức (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
模德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模德 Tìm thêm nội dung cho: 模德