Từ: 野战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yězhàn]
dã chiến。在要塞和大城市以外进行的战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
野战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野战 Tìm thêm nội dung cho: 野战