Từ: 捞本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捞本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捞本 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāoběn] kéo lại vốn; vớt vát; lấy lại vốn (đánh bạc vớt vát lại một keo, mang ý xấu)。赌博时赢回输掉的本钱,泛指采取办法把损失了的补偿上 (多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
捞本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捞本 Tìm thêm nội dung cho: 捞本