Cao su chống va đập cửa

Chữ 贑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贑, chiết tự chữ CHẠNG, CỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贑:

贑 cống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贑

Chiết tự chữ chạng, cống bao gồm chữ 章 貢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贑 cấu thành từ 2 chữ: 章, 貢
  • chương
  • cóng, cống, gúng, gỏng, xống
  • cống [cống]

    U+8D11, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan3, gan4, gong4;
    Việt bính: gam3;

    cống

    Nghĩa Trung Việt của từ 贑

    Cũng như chữ cống .
    chạng, như "chạng vạng" (vhn)

    Nghĩa của 贑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gàn]Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 21
    Hán Việt: CÁN
    Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。同"赣"。

    Chữ gần giống với 贑:

    , , , , , 𧸰,

    Dị thể chữ 贑

    𫎬,

    Chữ gần giống 贑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贑

    chạng:chạng vạng
    贑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贑 Tìm thêm nội dung cho: 贑