Từ: 横加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横加 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngjiā] ngang ngược; ngang tàng; hống hách。不讲道理,强行施加。
横加指责
chỉ trích ngang ngược
横加阻挠
hống hách ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
横加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横加 Tìm thêm nội dung cho: 横加