Từ: 横心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横心 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngxīn] liều; quyết ý; quyết tâm; quyết chí; đành phải; buộc lòng; bất chấp。下决心不顾一切。
这一次他可是横了心了。
lần này anh ấy đã quyết ý rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
横心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横心 Tìm thêm nội dung cho: 横心