Từ: 横流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横流 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngliú] 1. giàn giụa。形容泪水往四下流。
老泪横流
nước mắt giàn giụa
2. lan tràn; tràn lan。水往四处乱流;泛滥。
洪水横流
nước lũ tràn lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
横流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横流 Tìm thêm nội dung cho: 横流