Từ: 機變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機變:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ biến
Biến đổi khí giới.Cơ mưu ngụy trá.Quyền biến, tùy cơ ứng biến.

Nghĩa của 机变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jībiàn] cơ biến; tuỳ cơ ứng biến; ứng biến。随机应变,机智灵活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò
機變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機變 Tìm thêm nội dung cho: 機變