Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ biến
Biến đổi khí giới.Cơ mưu ngụy trá.Quyền biến, tùy cơ ứng biến.
Nghĩa của 机变 trong tiếng Trung hiện đại:
[jībiàn] cơ biến; tuỳ cơ ứng biến; ứng biến。随机应变,机智灵活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 機變 Tìm thêm nội dung cho: 機變
