Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 橱窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橱窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橱窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúchuāng] 1. tủ kính; cửa kính của nhà hàng。商店临街的玻璃窗,用来展览样品。
2. tủ kính (để trưng bày); tủ kính bày hàng。用来展览图片等的设备,形状象橱而较浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱

trù:trù (cái tủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
橱窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橱窗 Tìm thêm nội dung cho: 橱窗