Cao su chống va đập cửa
Chữ 橱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橱, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橱:
橱
Biến thể phồn thể: 櫥;
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
橱 trù
trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: cyu4;
橱 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 橱
(Danh) Tục dùng như chữ trù 櫥.trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)
Nghĩa của 橱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫥)
[chú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÙ
tủ; cái tủ。(橱儿)放置衣服、物件的家具。
衣橱。
tủ đựng quần áo.
书橱。
tủ sách.
碗橱。
tủ đựng bát chén; tủ chén.
Từ ghép:
橱窗 ; 橱柜
[chú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÙ
tủ; cái tủ。(橱儿)放置衣服、物件的家具。
衣橱。
tủ đựng quần áo.
书橱。
tủ sách.
碗橱。
tủ đựng bát chén; tủ chén.
Từ ghép:
橱窗 ; 橱柜
Chữ gần giống với 橱:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橱
櫥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱
| trù | 橱: | trù (cái tủ) |

Tìm hình ảnh cho: 橱 Tìm thêm nội dung cho: 橱
