Chữ 橱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橱, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橱:

橱 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橱

橱

Chiết tự chữ 橱

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 木 厨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橱 cấu thành từ 2 chữ: 木, 厨
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 厨 chù, chùa, sù, trù
  • trù [trù]

    U+6A71, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫥;
    Pinyin: chu2;
    Việt bính: cyu4;

    橱 trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 橱

    (Danh) Tục dùng như chữ trù 櫥.
    trù, như "trù (cái tủ)" (gdhn)

    Nghĩa của 橱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫥)
    [chú]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRÙ
    tủ; cái tủ。(橱儿)放置衣服、物件的家具。
    衣橱。
    tủ đựng quần áo.
    书橱。
    tủ sách.
    碗橱。
    tủ đựng bát chén; tủ chén.
    Từ ghép:
    橱窗 ; 橱柜

    Chữ gần giống với 橱:

    㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橱

    櫥,

    Chữ gần giống 橱

    棠, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱 Tự hình chữ 橱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱

    trù橱:trù (cái tủ)
    橱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橱 Tìm thêm nội dung cho: 橱