Từ: 歇顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēdǐng] hói đầu; hói。成年人因为患某种病或者随着年龄的增长,头顶的头发逐渐脱落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
歇顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇顶 Tìm thêm nội dung cho: 歇顶