Từ: 歉意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歉意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歉意 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiànyì] áy náy; day dứt; ray rứt; xin lỗi。抱歉的意思。
深致歉意。
thật sự áy náy.
表示歉意。
tỏ ý xin lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉

gồm:bao gồm
khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
歉意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歉意 Tìm thêm nội dung cho: 歉意