Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·zi] ca khúc; bài ca; bài hát。歌曲。
嘴里哼着歌子
hát khe khẽ một bài hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
歌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌子 Tìm thêm nội dung cho: 歌子