Từ: 自身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshēn] mình; bản thân; tự mình。自己(强调非别人或别的事物)。
不顾自身安危。
không lo cho sự an nguy của bản thân.
自身难保。
khó giữ được an toàn cho bản thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
自身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自身 Tìm thêm nội dung cho: 自身