Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phai màu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phai màu:
Dịch phai màu sang tiếng Trung hiện đại:
变色 《改变颜色。》loại mực này khó phai màu这种墨水不易变色。
掉色 《颜色脱落(多指纺织品经日晒或水洗后)。》
失色 《失去本来的色彩。》
bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu.
壁画年久失色。
退色; 褪色; 脱色; 捎色; 走色; 落色 《布匹、衣服等的颜色逐渐变淡。》
loại vải này sau khi nhún nước không phai màu.
这种布下水后不退色。
vải này giặt sẽ phai màu.
这布一洗就走色。
方
白不呲咧 《(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phai
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phai | 派: | phai nhạt |
| phai | 𬜞: | phai màu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: màu
| màu | 牟: | màu sắc |
| màu | 𬜝: | màu sắc |

Tìm hình ảnh cho: phai màu Tìm thêm nội dung cho: phai màu
