Từ: 正傳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正傳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh truyện
Bổn truyện, truyện gốc.
◎Như:
A Q chánh truyện
傳.Sự việc chủ yếu xảy ra, chính đề.

Nghĩa của 正传 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhuàn] 1. chính truyền; đích truyền。本传。
2. chính truyện; cốt truyện。正题,主要故事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
正傳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正傳 Tìm thêm nội dung cho: 正傳