Từ: 正出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正出 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngchū] con dòng chính; con vợ cả。旧指正妻所生(区别于"遮出")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
正出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正出 Tìm thêm nội dung cho: 正出