Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 正殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdiàn] chính điện; cung điện chính giữa。宫殿或庙宇里位置在中间的主要的殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
正殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正殿 Tìm thêm nội dung cho: 正殿