Từ: 正气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngqì] 1. chính khí; quang minh chính đại。光明正大的作风或风气。
正气上升,邪气下降。
chính khí dâng lên, tà khí hạ xuống.
2. kiên cường chính trực; khí tiết chính trực。刚正的气节。
正气凛然
khí tiết chính trực lẫm liệt
3. khả năng kháng bệnh (Đông y)。中医指人体的抗病能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
正气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正气 Tìm thêm nội dung cho: 正气