Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正茬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正茬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngchá] vụ chính; mùa chính。某个地区轮种的各茬作物中主要的一茬。
正茬麦
lúa mùa chính vụ
力争小麦回茬赶正茬。
ra sức làm lúa mạch vào vụ chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
正茬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正茬 Tìm thêm nội dung cho: 正茬