Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngcān] bữa ăn chính (như cơm trưa, cơm tối)。指正常的饭食,如午餐、晚餐等(区别于小吃、早点、夜宵等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
正餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正餐 Tìm thêm nội dung cho: 正餐