Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 死命 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐmìng] 1. số chết。必然死亡的命运。
制敌人的死命。
quyết định số chết của quân địch.
2. liều mạng。拼命。
死命挣扎。
giãy giụa liều mạng.
制敌人的死命。
quyết định số chết của quân địch.
2. liều mạng。拼命。
死命挣扎。
giãy giụa liều mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 死命 Tìm thêm nội dung cho: 死命
