Từ: 死面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死面 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐmiàn] mì chưa lên men; mì chưa chua。(死面儿)加水调和后未经发酵的面。
烙死面饼。
nướng bánh mì chưa lên men.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
死面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死面 Tìm thêm nội dung cho: 死面