Từ: 比值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比值 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐzhí] tỉ số; tỉ suất; tỉ lệ (giá trị nhận được khi so sánh hai số, ví dụ như: 8:4 tỉ suất bằng 2.) Còn gọi là 比率。两数相比所得的值,如8:4的比值为2。也叫比率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
比值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比值 Tìm thêm nội dung cho: 比值