Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比附 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐfù]
so sánh khập khiễng; so liều; so sánh bừa; so sánh khiên cưỡng。拿不能相比的东西勉强相比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
比附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比附 Tìm thêm nội dung cho: 比附