Từ: 毛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo·zi] 1. bọn Tây; thằng Tây; bọn mũi lõ (gọi người Tây Dương có ý khinh bỉ)。旧时称西洋人(含贬义)。
2. bọn thổ phỉ; bọn cướp。旧时指土匪。
3. lông vụn。细碎的毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
毛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛子 Tìm thêm nội dung cho: 毛子