Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giêng trong tiếng Việt:
["- dt. Tháng đầu tiên trong năm âm lịch: tháng giêng ra giêng."]Dịch giêng sang tiếng Trung hiện đại:
tháng giêngNghĩa chữ nôm của chữ: giêng
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giêng | 𦙫: | tháng giêng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
| giêng | 𣦓: | tháng giêng |
| giêng | 𥢆: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: giêng Tìm thêm nội dung cho: giêng
