Từ: 毛茸茸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛茸茸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛茸茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[máorōngrōng] lông xù; lông lá xồm xàm; lông lá。 ( 毛茸茸的)形容动植物细毛丛生的样子。
毛茸茸的小白兔。
thỏ trắng con lông xù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
毛茸茸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛茸茸 Tìm thêm nội dung cho: 毛茸茸